BẬC ĐẠI HỌC

Ngành

Thời gian đào tạo (năm)

Tổng số  tín chỉ

Cấu trúc các khối kiến thức

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

Tổng số

Kiến thức cơ sở ngành

Kiến thức chuyên ngành

 

Thực tập

Tốt nghiệp

1. Công nghệ kỹ thuật ô tô

4

141

50

91

34

29

25

12

2. Công nghệ thực phẩm

4

150

50

100

36

40

12

12

3. Công nghệ thông tin

4

150

50

100

31

34

23

12

4. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

4

151

50

101

38

33

18

12

5. Công nghệ KT điện, điện tử

4

150

50

100

38

25

25

12

6. Công nghệ chế tạo máy

4

152

50

102

38

28

24

12

7. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

4

143

50

93

32

30

19

12

8. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

4

150

50

100

43

37

8

12

9. Thú y

5

172

54

118

33

67

8

10

10. Công tác xã hội

4

138

51

87

31

40

6

10

11. Công nghệ sinh học

4

147

53

94

33

49

2

10

Không bao gồm: Giáo dục thể chất (3TC) và Giáo dục quốc phòng (8TC)

CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

BẮT BUỘC

SỐ TC

TỰ CHỌN

1

Tâm lý học nghề nghiệp

2

 

2

Giáo dục học nghề nghiệp

2

 

3

Kỹ năng và phương pháp dạy nghề

3

 

4

Phương tiện dạy học

2

 

5

Lôgíc học

1

 

6

Thực tập sư phạm

3

 

Chọn 1 trong 3 học phần

7

Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục nghề nghiệp

 

1

Phát triển chương trình dạy nghề

 

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học

 

Page 1 of 4

Tri thức - Sáng tạo - Hội nhập - Phát triển