Main Page

Công nghệ thông tin (D480201)

GIỚI THIỆU CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO THUỘC KHOA CNTT

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO: ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

1. Phương thức tuyển sinh

a. Phương thức: Xét tuyển.

b. Điều kiện xét tuyển:

-  Tốt nghiệp THPT quốc gia.

-  Có một trong những tổ hợp các môn thi theo quy định, cụ thể như sau:

 

Ngành, nghề đào tạo

Mã ngành

Các tổ hợp môn xét tuyển

Đại học chính quy: Công nghệ thông tin

Gồm 4 chuyên ngành:

- Hệ thống thông tin

-Truyền thông và mạng máy tính

- Kỹ thuật phần mềm

- Khoa học máy tính

D480201

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Toán, Địa (C04)

Cao đẳng chính quy: Ứng dụng phần mềm

- Quản trị cơ sở dữ liệu

- Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

- Quản trị mạng máy tính

- Thiết kế và quản lý trang Web

- Tin học văn phòng

- Thiết kế đồ họa

- Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính

 

50480205

50480209

50480206

50480207

50480201

50210417

50480101

Xét tuyển học bạ THPT

và bằng tốt nghiệp THPT

2. Chương trình đào tạo

-  Đại học chính quy: Đào tạo theo học chế tín chỉ; thời gian đào tạo: 4 năm đối với hệ ĐHKT và 4,5 năm đối với hệ ĐHSPKT.

-  Cao đẳng chính quy: Đào tạo theo học chế tín chỉ; thời gian đào tạo: 3 năm; được công nhận danh hiệu Kỹ sư thực hành. 

3. Học phí

-  Áp dụng mức thu học phí theo: Nghị định 49/2010/NĐ-CP và 74/2013/NĐ-CP; Thông tư 20/2014/TT-BLĐTBXH.

-  Được miễn học phí nếu được xét chọn học hệ Đại học Sư phạm Kỹ thuật.

4. Chính sách ưu tiên

-  Cộng điểm ưu tiên khi xét tuyển theo quy định

-  Thí sinh Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ được xét thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm

-  Miễn học phí 100% cho sinh viên hệ ĐHSPKT

-  Học bổng, trợ cấp xã hội, hỗ trợ vay vốn học tập

-  Tạm hoãn nghĩa vụ quân sự

-  Tư vấn, giới thiệu việc làm khi ra trường

5. Chuẩn đầu ra

5.1. Đại học

       1. Hệ thống thông tin

a. Kiến thức

 - Nắm vững kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành bao gồm: Tin học cơ sở, toán trong tin học, cấu trúc máy tính, kỹ thuật lập trình, cấu trúc dữ liệu và giải thuật, phân tích thiết kế hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, mạng máy tính, ứng dụng phần mềm…

- Phân tích được các phương pháp, kỹ thuật và mô hình trong phân tích và thiết kế hệ thống.

b. Kỹ năng

- Thiết kế được các mô hình; xây dựng và quản trị được cơ sở dữ liệu; tổ chức tốt kho dữ liệu, khai phá dữ liệu phục vụ cho các hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh.

+ Quản lý được đề án và nhóm đề án qua các giai đoạn: Phân tích, thiết kế và hiện thực đề án xây dựng hệ thống thông tin.

c. Thái độ

- An toàn và bảo mật hệ thống thông tin, mạng máy tính.

- Hình thành ý thức sử dụng hệ thống thông tin nhằm nâng cao khả năng lãnh đạo, quản lý trong doanh nghiệp.

       2. Truyền thông và mạng máy tính (TT&MMT)

a. Kiến thức

- Nắm vững kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành bao gồm: Tin học cơ sở, toán trong tin học, cấu trúc máy tính, kỹ thuật lập trình, cấu trúc dữ liệu và giải thuật, phân tích thiết kế hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, mạng máy tính, ứng dụng phần mềm…

- Phân tích và xây dựng được các giải pháp đảm bảo an ninh mạng; chẩn đoán và khắc phục được các sự cố mạng.

- Nắm bắt được các công nghệ mới trong truyền thông mạng máy tính.

b. Kỹ năng

- Phân tích, xây dựng được các hệ thống mạng; quản trị và vận hành tốt các hệ thống mạng.

- Thiết kế và phát triển được website; phát triển các ứng dụng được trên môi trường mạng; phát triển được phần mềm trên các thiết bị di động (Android, Windows Phone, iOS).

- Cài đặt và vận hành tốt các dịch vụ trên mạng.

- Lập trình truyền thông trên môi trường mạng máy tính.

- Tìm kiếm và khai thác tốt thông tin trên web.

c. Thái độ

- An toàn và bảo mật hệ thống thông tin, mạng máy tính.

       3. Kỹ thuật phần mềm

         a. Kiến thức

- Nắm vững kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành bao gồm: Tin học cơ sở, toán trong tin học, cấu trúc máy tính, kỹ thuật lập trình, cấu trúc dữ liệu và giải thuật, phân tích thiết kế hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, mạng máy tính, ứng dụng phần mềm…

- Nhận biết được quy trình xây dựng, quản lý và bảo trì hệ thống phần mềm.

b. Kỹ năng

- Phân tích, thiết kế và quản lý được các dự án phần mềm.

- Tổ chức và quản lý tốt công nghệ phần mềm; Xây dựng được mô hình và áp dụng các nguyên tắc của công nghệ phần mềm vào thực tế.

c. Thái độ

Hình thành thói quen thường xuyên nghiên cứu và ứng dụng công nghệ mới vào công việc thực tế; nắm bắt và làm chủ các tiến bộ khoa học.

        4. Khoa học máy tính

a. Kiến thức

- Nắm vững kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành bao gồm: Tin học cơ sở, toán trong tin học, cấu trúc máy tính, kỹ thuật lập trình, cấu trúc dữ liệu và giải thuật, phân tích thiết kế hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, mạng máy tính, ứng dụng phần mềm…

- Nắm vững lý thuyết trong khoa học máy tính bao gồm: toán học tính toán, thông tin và mã hoá thông tin, cấu trúc dữ liệu và giải thuật, lý thuyết ngôn ngữ lập trình…

b. Kỹ năng

Giải quyết được các vấn đề của cuộc sống hàng ngày bao gồm: 

- Làm thế nào để máy tính có thể thông minh hơn, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, người máy thông minh,…

- Làm thế nào để được an toàn hơn trên internet, đảm bảo an toàn cho các giao dịch ngân hàng, an ninh mạng, virus máy tính,…

            c. Thái độ

Hình thành thói quen hợp tác, trao đổi, chia sẻ thông tin thông qua Facebook, Twitter,…; Say mê trong công việc, ứng dụng công nghệ mới để giải trí mọi lúc mọi nơi (Teamviewer, iCloud, game, video,…)

5. 2. Cao đẳng

       1. Quản trị cơ sở dữ liệu

a. Kiến thức

Nắm vững phương pháp sử dụng phần mềm để lưu trữ và tổ chức dữ liệu như thông tin tài chính, hồ sơ vận chuyển của khách hàng; đảm bảo dữ liệu sẵn sàng cho người sử dụng, đảm bảo an toàn dữ liệu và chống lại các truy cập trái phép.

b. Kỹ năng

Thực hiện tốt các công việc của Quản trị viên cơ sở dữ liệu, cụ thể:

- Xác định được nhu cầu của người dùng để khởi tạo và quản lý dữ liệu

- Đảm bảo cơ sở dữ liệu hoạt động hiệu quả và không có lỗi

- Bảo trì được cơ sở dữ liệu và cập nhật quyền truy cập

- Nhập được dữ liệu cũ sang dữ liệu mới

- Sao lưu và khôi phục được dữ liệu nhằm tránh mất mát dữ liệu

c. Thái độ

Hình thành tính cẩn thận, tỉ mỉ trong công việc; Tác phong công nghiệp.

       2. Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

a. Kiến thức

- Phân tích được ưu và nhược điểm của thực trạng ứng dụng phần mềm trong doanh nghiệp.

- Đề xuất được những giải pháp ứng dụng phần mềm cụ thể để mang lại hiệu quả cao trong hoạt động doanh nghiệp.

b. Kỹ năng

- Hoạch định và lập được kế hoạch triển khai ứng dụng phần mềm.

- Xây dựng được các sản phẩm phần mềm ứng dụng hỗ trợ các hoạt động của một số loại hình doanh nghiệp.

- Sử dụng thành thạo máy tính trong công việc văn phòng.

c. Thái độ

- Hòa nhã, phối hợp tốt với các chuyên gia phần mềm để khảo sát, thiết kế hệ thống phần mềm phục vụ hoạt động doanh nghiệp.

- Nhanh nhẹn, cẩn thận trong xử lý các sự cố khi vận hành các phần mềm ứng dụng.

       3. Quản trị mạng máy tính

a. Kiến thức

- Nhận biết được phương pháp xây dựng và quản trị hệ thống mạng trên môi trường Windows và Linux.

- Thiết kế, xây dựng được hệ thống mạng LAN, WAN và WIRELESS.

- Phân tích được các phương pháp để bảo vệ mạng trước nguy cơ virus cũng như các biện pháp chống xâm nhập, ăn cắp thông tin, phá hoại mạng.

b. Kỹ năng

- Cấu hình và thiết kế được trên các thiết bị mạng cisco như: router, switch.

- Lắp ráp, cài đặt, quản trị, sữa chữa bảo dưỡng được máy tính và các thiết bị của hệ thống mạng máy tính.

- Chẩn đoán và sửa chữa được các sự cố hư hỏng của các thiết bị hệ thống mạng và thiết bị ngoại vi của máy tính.

c. Thái độ

An toàn trong vận hành hệ thống mạng, sửa chữa, bảo trì các hệ thống máy tính và mạng cho các tổ chức, doanh nghiệp và trường học.

       4. Thiết kế và quản lý trang Web

a. Kiến thức

- Nhận biết được những nguyên lý cơ bản về Web, thiết kế Web và quản trị Website.

- Phân tích được quy trình thiết kế, quản trị, vận hành và bảo trì Website; thực hiện thiết kế, kết nối cơ sở dữ liệu để hoàn thiện Website.

- Nắm vững đồ họa vi tính đa truyền thông; đồ họa tương tác flash

b. Kỹ năng

- Thiết kế được các thành phần tương tác trên Web.

- Lập trình tốt cho web tĩnh và động từ cơ bản đến nâng cao; ứng dụng được đồ họa đa truyền thông vào thiết kế web.

c. Thái độ

 Hình thành tính thẩm mỹ, cẩn thận trong thiết kế, lập trình web cho các tổ chức, cơ quan và doanh nghiệp.

       5. Tin học văn phòng

a. Kiến thức

- Nhận biết được các sự cố thường gặp trong quá trình vận hành các thiết bị văn phòng và đề xuất được hướng giải quyết phù hợp cho các sự cố.

- Nắm vững kiến thức về cấu trúc, nguyên lý vận hành của mạng nội bộ.

b. Kỹ năng

- Cài đặt, vận hành, bảo dưỡng và sử dụng được các phần mềm máy tính, phần mềm soạn thảo văn bản dùng cho văn phòng.

- Ứng dụng tốt phương pháp xử lý ảnh và thiết kế đồ hoạ cơ bản vào công việc văn phòng.

- Soạn thảo được văn bản theo mẫu ban hành, đúng theo nội dung yêu cầu.

- Thiết kế, lắp ráp, cài đặt và quản trị được hệ thống mạng vừa và nhỏ.

c. Thái độ

- Cẩn thận, tỉ mỉ trong phân tích thiết kế, quản lý các hệ thống thông tin văn phòng vừa và nhỏ.

- Hình thành thói quen sao lưu, phục hồi, phòng chống virus và bảo mật dữ liệu cho cơ quan.

       6. Thiết kế đồ họa

a. Kiến thức

- Nắm vững kiến thức đồ họa cơ bản bao gồm: thiết kế hình ảnh với Photoshop, minh họa với Illustrator, chế bản điện tử với InDesign.

- Nhận biết được về mỹ thuật đa phương tiện: thiết kế layout website, thiết kế flash, thiết kế web với HTML5 và CSS3.

b. Kỹ năng

- Thiết kế được đồ họa động và thiết kế 3D.

- Rèn luyện kỹ năng tư duy mỹ thuật cơ bản (Luật xa gần, bố cục, màu sắc, nghệ thuật chữ, thiết kế bao bì,…).

- Vẽ tay, thiết kế được trên máy tính và tạo được các sản phẩm đồ họa.

c. Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong in ấn, nhiếp ảnh, làm phim.

- Say mê nghề nghiệp.

       7. Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính

a. Kiến thức

- Nắm vững kiến thức cơ bản về máy tính, điện tử máy tính, mạng máy tính.

- Phân tích được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các thành phần trong hệ thống máy tính.

b. Kỹ năng

- Đọc và hiểu được các thông số kỹ thuật của các thành phần phần cứng máy tính.

- Lắp ráp, cài đặt, sửa chữa và bảo trì tốt hệ thống máy tính, kể cả các thiết bị ngoại vi.

- Tháo lắp, cài đặt, sửa chữa, và bảo trì được máy tính xách tay.

c. Thái độ

- Rèn luyện được tính nhanh nhẹn, nhạy bén trong xử lý tình huống.

- Hình thành tác phong công nghiệp.

6. Cơ hội việc làm

Sinh viên tốt nghiệp các nghành nghề đào tạo của Khoa Công nghệ thông tin có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực và đảm nhiệm tốt nhiều vị trí khác nhau công việc. Cụ thể, sinh viên có thể:

- Làm việc ở bộ phận CNTT của các cơ quan, doanh nghiệp như: tin học văn phòng, thiết kế, cài đặt và quản trị hệ thống mạng, cài đặt và sửa chữa máy tính,…

- Làm việc ở các công ty phần mềm như là: lập trình ứng dụng, thiết kế website,…

- Thiết kế đồ họa ở các công ty quảng cáo, in ấn.

- Tham gia các dự án công nghệ thông tin của các cơ quan, trường học.

Đặc biệt, đối với sinh viên tốt nghiệp hệ Sư phạm Kỹ thuật có thể:

- Giảng dạy các môn chuyên ngành Công nghệ thông tin ở các trường THPT, cao đẳng, đại học,…

- Giảng dạy nghề ở các trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề, các cơ sở dạy nghề trên toàn quốc.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Bậc đại học

Tên chương trình: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (INFORMATION TECHNOLOGY)

Trình độ đào tạo: Đại học     

Ngành đào tạo: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (INFORMATION TECHNOLOGY)            Mã ngành: D480201

Loại hình đào tạo: Chính quy

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu

a) Kiến thức

Trang bị cho người học các kiến thức giáo dục đại cương, toán chuyên ngành công nghệ thông tin, phần cứng, lập trình máy tính, hệ thống mạng máy tính & truyền thông, các ứng dụng quan trọng của công nghệ thông tin.

b) Kỹ năng

Rèn luyện kỹ năng phần cứng, lập trình phần mềm, phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, thiết kế, triển khai hệ thống mạng, website, các dự án công nghệ thông tin, khả năng nghiên cứu áp dụng công nghệ mới.

c) Thái độ

- Có lập trường tư tưởng vững vàng, nắm vững chủ trương đường lối chính sách của Đảng và Nhà nước; có đạo đức và nếp sống lành mạnh, có ý thức tổ chức kỷ luật, có tác phong làm việc khoa học, nghiêm túc; có lòng say mê, yêu nghề, có đạo đức nghề nghiệp.

- Có thái độ học tập nghiêm túc, cầu tiến, có khả năng làm việc nhóm.

d) Khả năng học tập nâng cao trình độ

- Có khả năng độc lập nghiên cứu tự nâng cao trình độ

- Có khả năng học tập lên các bậc cao hơn trong và ngoài nước.

e) Vị trí làm việc

Có khả năng làm việc trong các công ty, tổ chức với vai trò kỹ sư, cán bộ chuyên về công nghệ thông tin.

1. 2. Chuẩn đầu ra

1.2.1 Kiến thức

a) Kiến thức chuyên môn

- Kiến thức cơ bản: Nắm vững và vận dụng tốt các kiến thức đại cương: Lý luận chính trị, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội và nhân văn, ...

- Kiến thức cơ sở ngành: Có kiến thức chuyên môn vững vàng để thích ứng tốt với những công việc khác nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành học như:

- Kiến thức về hệ thống tính toán (Máy tính)

- Tư duy lôgic tốt về lập trình và các ngôn ngữ lập trình

- Cấu trúc dữ liệu và các giải thuật...

- Kiến thức chuyên ngành: Hiểu biết sâu rộng và vận dụng tốt các kiến thức chuyên ngành về mạng, đồ họa, thiết kế và xây dựng các hệ thống tính toán xử lí thông tin, cơ sở dữ liệu, phát triển phần mềm ứng dụng.

b) Năng lực nghề nghiệp

- Biết vận dụng tư duy thiết kế tổng hợp từ các kiến thức cơ bản, cơ sở, chuyên ngành được đào tạo kết hợp với các kiến thức cá nhân tự trang bị vào các hoạt động chuyên môn: Khảo sát, thiết kế hệ thống thông tin, lập trình; thiết kế, lắp đặt và quản trị hệ thống mạng.

- Có khả năng thực hiện hóa (độc lập hoặc theo nhóm) các nội dung của ý tưởng thiết kế về hệ thống thông tin.

1.2.2. Kỹ năng

a) Kỹ năng cứng

- Biết vận dụng tư duy thiết kế tổng hợp từ các kiến thức cơ bản, cơ sở chuyên ngành được đào tạo kết hợp với các kiến thức cá nhân tự trang bị vào các hoạt động chuyên môn.

- Có khả năng độc lập nghiên cứu, truyền đạt các ứng dụng CNTT.

- Có năng lực khảo sát thiết kế xây dựng hệ thống thông tin, thiết kế triển khai các hệ thống mạng máy tính và các hệ thống nhúng.

- Có khả năng tìm hiểu, vận dụng khai thác và chuyển giao các sản phẩm Công nghệ Thông tin.

- Có khả năng tham gia các ứng dụng về dịch vụ hành chính công (chính Phủ điện tử), triển khai vận hành khai thác Thương mại điện tử.

b) Kỹ năng mềm

- Có kỹ năng làm việc theo nhóm: Có khả năng tham gia tích cực, có hiệu quả, đúng chức năng trong các nhóm dự án triển khai về CNTT, năng động sáng tạo trong công việc.

- Có kỹ năng giao tiếp hiệu quả, viết và trình bày các báo cáo sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại.

- Có khả năng quản lý dự án CNTT, quản lý thời gian và điều hành công việc hiệu quả.

- Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có năng lực làm việc độc lập, vận dụng sáng tạo, tìm ra giải pháp mới dựa trên các kiến thức chuyên môn đã được đào tạo để áp dụng trong công việc phù hợp với chuyên ngành công nghệ thông tin.

- Có khả năng học tập nâng cao trình độ chuyên môn, tự học hỏi, tìm tòi các kiến thức khác hỗ trợ cho công việc.

- Có thể độc lập khảo sát, phân tích, đánh giá, đề ra giải pháp cho các vấn đề trong công việc thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.

- Có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, có thái độ, khả năng cộng tác, làm việc nhóm hòa đồng, hiệu quả.

- Có khả năng thích nghi với nhiều môi trường làm việc khác nhau.

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO:

Thời gian đào tạo toàn khóa: 4 năm

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

Khối lượng kiến thức toàn khóa: 137 tín chỉ (Không kể giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

- Qui trình đào tạo thực hiện theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 về quyết định ban hành quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ và quyết định số 42/QD-ĐHSPKTVL-ĐT ngày 14 tháng 7 năm 2015 về việc ban hành Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ.

- Sinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu hội đủ các điều kiện sau:

            + Tích lũy các học phần và số tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo; Điểm trung bình chung của các học phần đạt từ 2,0 trở lên.

            + Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập trong năm học cuối.

            + Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng, Giáo dục thể chất, kỹ năng thực hành nghề; chứng chỉ Anh văn, Tin học theo qui định của nhà trường.

6. THANG ĐIỂM

Theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 về quyết định ban hành quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ và quyết định số 42/QD-ĐHSPKTVL-ĐT ngày 14 tháng 7 năm 2015 về việc ban hành Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ.

7. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

KHỐI KIẾN THỨC

SỐ TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực tập

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

30

0

7

37

Lý luận chính trị

10

0

0

10

Khoa học xã hội và nhân văn

2

0

4

6

Toán và KHTN

18

0

3

21

Giáo dục thể chất

0

3

0

3

Giáo dục quốc phòng

8

0

0

8

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

50

22

18

90

Kiến thức cơ sở ngành

30

11

0

41

Kiến thức ngành

20

9

18

47

Thực tập

0

2

0

2

TỐT NGHIỆP

0

0

10

10

Chọn 1 trong 2

+ Khóa luận tốt nghiệp

0

0

10

10

+ Các học phần tốt nghiệp

0

0

10

10

Tổng khối lượng

80

22

35

137

Ghi chú: Không kể giáo dục thể chất (3 TC) và giáo dục quốc phòng (8 TC).

8. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

TT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TỰ CHỌN

Lý thuyết

Thực hành

8.1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

30

0

7

8.1.1 Lý luận chính trị

10

0

0

1

CT1101

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

5

0

2

CT1102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

0

3

CT1103

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

0

8.1.2 Khoa học xã hội và nhân văn

2

0

4

4

CT1104

Pháp luật đại cương

2

0

5

Chọn 1 trong 2

2

CT1105

Con người và môi trường

2

0

CT1106

Nhập môn xã hội học

2

0

6

Chọn 1 trong 2

2

CB1114

Quản lý kinh tế

2

0

CB1115

Quản lý hành chánh nhà nước và quản lý ngành giáo dục - đào tạo

2

0

8.1.3 Toán và khoa học tự nhiên

18

0

3

7

CB1106

Toán cao cấp A1

3

0

8

CB1107

Toán cao cấp A2

3

0

9

CB1108

Toán cao cấp A3

3

0

10

Chọn 1 trong 2

3

CB1109

Xác suất thống kê

3

0

CB1110

Toán kinh tế

3

0

11

CB1111

Vật lý đại cương A1

3

0

12

CB1112

Vật lý đại cương A2

3

0

13

CB1113

Hóa đại cương

3

0

8.1.4 Giáo dục thể chất

0

3

0

14

TC1101

Giáo dục thể chất 1

0

1

15

TC1102

Giáo dục thể chất 2

0

1

16

TC1103

Giáo dục thể chất 3

0

1

8.1.5 Giáo dục quốc phòng - an ninh

8

0

0

17

QP1101

Đường lối quân sự của Đảng

3

0

18

QP1102

Công tác quốc phòng – An ninh

2

0

19

QP1103

Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

3

0

8.2 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

50

22

28

8.2.1 Kiến thức cơ sở ngành

30

11

0

20

TH1201

Tin học cơ sở

2

0

21

DT1229

Kỹ thuật số

2

1

22

TH1203

Toán rời rạc

2

0

23

TH1204

Lập trình căn bản

2

1

24

TH1205

Cấu trúc máy tính

2

1

25

TH1206

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

2

1

26

TH1207

Cơ sở dữ liệu

2

1

27

TH1208

Hệ điều hành

2

1

28

TH1209

Lập trình hướng đối tượng

2

1

29

TH1210

Đồ họa máy tính

2

1

30

TH1211

Lý thuyết ngôn ngữ hình thức & tính toán

2

0

31

TH1212

Phân tích & thiết kế thuật toán

2

0

32

TH1213

Web – Internet

2

1

33

TH1214

Mạng máy tính

2

1

34

TH1215

Truyền số liệu

2

0

35

TH1501

Đồ án cơ sở ngành

0

1

8.2.2 Kiến thức chuyên ngành

20

9

36

TH1301

Lập trình Windows

2

1

37

TH1302

Trí tuệ nhân tạo

2

0

38

TH1303

Phát triển phần mềm mã nguồn mở

2

1

39

TH1304

Ngôn ngữ lập trình

2

1

40

TH1305

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

2

1

41

TH1306

Xử lý ảnh

2

0

42

TH1307

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

2

1

43

TH1308

Lập trình Web

2

1

44

TH1309

Lập trình Java

2

1

45

TH1310

Lập trình cơ sở dữ liệu

2

1

46

TH1502

Đồ án chuyên ngành

0

1

8.2.3 Chọn 1 trong 4 chuyên ngành hẹp

18

(1) TRUYỀN THÔNG VÀ MẠNG MÁY TÍNH

12

6

47

TH1311

Quản trị mạng máy tính

2

1

48

TH1312

Hệ thống phân tán

2

0

49

TH1313

An toàn hệ thống và an ninh mạng

2

1

50

TH1314

Lập trình mạng

2

1

51

TH1315

Xây dựng ứng dụng phân tán

2

1

52

TH1316

Thiết kế mạng máy tính

2

1

53

TH1503

Đồ án Mạng và truyền thông

0

1

(2) KHOA HỌC MÁY TÍNH

12

6

47

TH1317

Xử lý tiếng nói

2

1

48

TH1318

Agent và hệ agent

2

0

49

TH1319

Nguyên lý máy học

2

1

50

TH1320

Thị giác máy tính

2

1

51

TH1326

Tương tác người máy

2

1

52

TH1332

Hệ trợ giúp quyết định

2

1

53

TH1504

Đồ án Khoa học máy tính

0

1

(3) KỸ THUẬT PHẦN MỀM

11

7

47

TH1321

Nhập môn công nghệ phần mềm

2

1

48

TH1322

Đảm bảo chất lượng phần mềm

2

1

49

TH1323

Kiểm thử phần mềm

2

1

50

TH1324

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

2

1

51

TH1325

Phát triển phần mềm hướng dịch vụ

1

1

52

TH1326

Tương tác người máy

2

1

53

TH1505

Đồ án Công nghệ phần mềm

0

1

(4) HỆ THỐNG THÔNG TIN

12

6

47

TH1327

Quản trị dự án công nghệ thông tin

2

1

48

TH1328

Cơ sở dữ liệu phân tán

2

1

49

TH1329

Hệ thống thông tin quản lý

2

1

50

TH1330

Hệ cơ sở dữ liệu đa phương tiện

2

1

51

TH1331

Khai phá dữ liệu

2

0

52

TH1332

Hệ trợ giúp quyết định

2

1

53

TH1506

Đồ án Hệ thống thông tin

0

1

8.2.4 Tốt nghiệp

0

2

10

54

TH1601

Thực tập tốt nghiệp

0

2

55

Chọn Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn thay thế

10

TH1602

Khóa luận tốt nghiệp

6

4

Các môn thay thế khóa luận tốt nghiệp

TH1603

Phát triển hệ thống thương mại điện tử

2

1

TH1604

Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động

2

2

TH1605

Kiến trúc và thuật toán song song

2

1

9. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

- Chương trình được thực hiện theo kế hoạch giảng dạy, quy chế giảng dạy và quy chế học vụ của Trường Đại học SPKT Vĩnh Long.

- Dựa theo mô tả học phần, giảng viên biên soạn nội dung cụ thể chương trình chi tiết.

- Chương trình được sử dụng để giảng dạy trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin.

- Chương trình được sử dụng để giảng dạy theo tín chỉ. Tiến trình đào tạo chỉ là gợi ý của nhóm biên soạn, người học với sự hướng dẫn của cố vấn học tập, có thể đăng ký học phần và số lượng học phần theo quy định và năng lực của mình.

- Giáo viên trước khi giảng dạy cần căn cứ vào nội dung của từng bài học chuẩn bị đầy đủ các điều kiện thực hiện bài học để đảm bảo chất lượng.

- Mỗi học phần kết hợp giữa lý thuyết và thực hành để người học nắm được cốt lõi kiến thức. Việc học thực hành cũng có thể ra bài tập lớn hay thảo luận nhóm.

- Đối với các học phần tự chọn bắt buộc, việc xem xét mở học phần tùy thuộc vào điều kiện thực tế tại từng thời điểm như: sĩ số người học dự kiến đăng ký, nguồn lực giảng viên, các điều kiện về cơ sở vật chất, …


Bậc cao đẳng

Tên ngành/nghề: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM) - COMPUTER SOFTWARE APPLICATIONS

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Đối tượng tuyển sinh: Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 45

Tổng số tín chỉ: 111

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng và công nhận danh hiệu Kỹ sư thực hành.

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Kiến thức, kỹ năng

a) Kiến thức

- Kiến thức cơ bản: Nắm vững và vận dụng tốt các kiến thức cơ bản, kiến thức đại cương bậc cao đẳng: Lý luận chính trị, Pháp luật đại cương, Ngoại ngữ. Có kiến thức về rèn luyện thể chất và giáo dục quốc phòng để tham gia bảo vệ tổ quốc.

- Kiến thức cơ sở ngành: Có kiến thức chuyên môn vững vàng để thích ứng tốt với những công việc khác nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành học như:

- Kiến thức về hệ thống tính toán (Máy tính)

- Tư duy lôgic tốt về lập trình và các ngôn ngữ lập trình

- Cấu trúc dữ liệu và các giải thuật...

- Kiến thức chuyên ngành: Hiểu biết sâu rộng và vận dụng tốt các kiến thức chuyên ngành về mạng, đồ họa, thiết kế và xây dựng các hệ thống tính toán xử lí thông tin, cơ sở dữ liệu, phát triển phần mềm ứng dụng.

b) Kỹ năng

- Biết vận dụng tư duy thiết kế tổng hợp từ các kiến thức cơ bản,cơ sở chuyên ngành được đào tạo kết hợp với các kiến thức cá nhân tự trang bị vào các hoạt động chuyên môn.

- Có khả năng độc lập nghiên cứu, truyền đạt các ứng dụng CNTT.

- Có năng lực khảo sát thiết kế xây dựng hệ thống thông tin, thiết kế triển khai các hệ thống mạng máy tính và các hệ thống nhúng.

- Có khả năng tìm hiểu, vận dụng khai thác và chuyển giao các sản phẩm Công nghệ Thông tin.

- Có khả năng tham gia các ứng dụng về dịch vụ hành chính công (chính Phủ điện tử), triển khai vận hành khai thác Thương mại điện tử.

1.2. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng

a) Chính trị, pháp luật

- Có kiến thức khái quát về Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh, truyền thống dân tộc, giai cấp công nhân và công đoàn Việt Nam.

- Có kiến thức cơ bản về Nhà nước và Pháp luật Việt Nam.

b) Đạo đức, tác phong công nghiệp

- Lĩnh hội được những kiến thức cần thiết về đạo đức, có khả năng lựa chọn những giá trị chân, thiện, mỹ, những giá trị của nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của xã hội, với quan điểm, đường lối của Đảng, Nhà nước ta.

c) Thể chất, quốc phòng

- Về thể chất phát triển con người toàn diện, cường tráng về thể chất phong phú về tinh thần, trong sáng về đạo đức.

- Về quốc phòng: giáo dục hoc học sinh sinh viên về lòng yêu nước, yêu CNXH, niềm tự hào và sự trân trọng đối với truyền thống yêu nước và giữ nước của dân tộc. Trang bị kiến thức, kỹ năng bảo vệ tổ quốc trên lĩnh vực quốc phòng - an ninh, cũng cố nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.

2. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Sau khi tốt nghiệp sinh viên sẽ làm việc trong các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu ứng dụng phần mềm tin học trong các hoạt động quản lý, nghiệp vụ kinh doanh sản xuất. Cụ thể:

- Chuyên viên tư vấn và chuyển giao phần mềm ứng dụng.

- Chuyên viên thiết kế phần mềm ứng dụng.

- Chuyên viên quản trị hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu.

- Chuyên viên bảo trì hệ thống máy tính.

- Chuyên viên thiết kế và quản trị website.

- Chuyên viên an toàn - bảo mật thông tin.

- Sinh viên cũng làm việc được trong các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực phần mềm tin học như: chuyên viên phân tích và thiết kế hệ thống, lập trình viên phần mềm ứng dụng, chuyên viên thiết kế web, chuyên viên kiểm thử phần mềm.

3. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC

- Thời gian khoá học: 3 năm

- Thời gian học tập: 132 tuần

- Số lượng học phần: 45

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 111 tín chỉ

            + Khối lượng các học phần chung: 12 tín chỉ

            + Khối lượng các học phần chuyên môn: 99 tín chỉ

            + Khối lượng lý thuyết: 35 tín chỉ

            + Khối lượng thực hành, thực tập: 76 tín chỉ

4. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

TỔNG
SỐ

I. CÁC HỌC PHẦN CHUNG CHUNG

9

3

12

1

CT1108

Chính trị

4

0

4

2

CT1109

Pháp luật

2

0

2

3

Giáo dục thể chất

0

2

2

4

Giáo dục quốc phòng và An ninh

3

1

4

II. CÁC HỌC PHẦN ĐÀO TẠO

26

73

99

II.1. Các học phần lý thuyết

26

0

26

5

TH3201

Tin học cơ sở

2

0

2

6

TH3202

Toán rời rạc

2

0

2

7

TH3203

Lập trình căn bản

2

0

2

8

TH3204

Cấu trúc máy tính

2

0

2

9

TH3205

Cơ sở dữ liệu

2

0

2

10

TH3206

Hệ điều hành

2

0

2

11

TH3207

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

2

0

2

12

TH3208

Lập trình hướng đối tượng

2

0

2

13

TH3209

Mạng máy tính

2

0

2

14

TH3301

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

2

0

2

15

TH3302

Lập trình cơ sở dữ liệu

2

0

2

16

TH3303

Lập trình Windows

2

0

2

17

TH3304

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

2

0

2

II.2. Các học phần thực hành

0

68

68

18

TH3502

Web - Internet

0

3

3

19

TH3503

Thực hành Lập trình căn bản

0

1

1

20

TH3504

Thực hành Cấu trúc máy tính

0

1

1

21

TH3505

Thực hành Cơ sở dữ liệu

0

1

1

22

TH3506

Thực hành Hệ điều hành

0

1

1

23

TH3507

Thực hành Cấu trúc dữ liệu và
giải thuật

0

1

1

23

TH3508

Thực hành Lập trình hướng
đối tượng

0

1

1

25

TH3509

Thực hành Mạng máy tính

0

1

1

26

TH3510

Thực hành tin học 1

0

4

4

27

TH3511

Thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

0

1

1

28

TH3512

Thực hành Lập trình cơ sở dữ liệu

0

1

1

29

TH3513

Thực hành Lập trình Windows

0

1

1

30

TH3514

Thực hành Phân tích thiết kế
hệ thống thông tin

0

1

1

31

TH3516

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

0

3

3

32

TH3517

Quản lý hệ thống mạng

0

3

3

33

TH3518

Đồ họa ứng dụng

0

4

4

34

TH3519

Kỹ thuật xử lý ảnh

0

4

4

35

TH3520

Đồ họa hình động

0

4

4

36

TH3521

Lắp ráp và cài đặt máy tính

0

3

3

37

TH3522

Lập trình mạng

0

3

3

38

TH3523

Thiết kế và quản trị website

0

4

4

39

TH3524

Xây dựng phần mềm quản lý
bán hàng

0

4

4

40

TH3525

Xây dựng website thương mại

0

4

4

41

TH3526

Xử lý sự cố phần mềm

0

4

4

42

TH3527

Thực hành tin học 2

0

4

4

43

TH3528

Đồ án chuyên ngành

0

2

2

44

TH3529

Thực tập tốt nghiệp

0

4

4

II.3. Các học phần tự chọn hoặc khóa luận tốt nghiệp

0

5

5

45

TH3601

Khóa luận tốt nghiệp

0

5

5

Các môn thay thế khóa luận tốt nghiệp

TH3604

Lập trình ứng dụng cho thiết bị di động

0

2

2

TH3605

Thiết kế diễn đàn trực tuyến

0

3

3

TỔNG

35

76

111

5. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH

5.1 Hướng dẫn về học phần tín chỉ:

- 1 tín chỉ lý thuyết = 15 tiết học trên lớp + 30 tiết chuẩn bị, tự học.

- 1 tín chỉ thực hành = 30 giờ học trên lớp + 30 giờ chuẩn bị, tự học.

5.2 Điều kiện tốt nghiệp: 

- Tích lũy các học phần và số tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo; Điểm trung bình chung của các học phần đạt từ 2,0 trở lên.

- Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập trong năm học cuối.

- Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng, Giáo dục thể chất, kỹ năng thực hành nghề; chứng chỉ Anh văn, Tin học theo qui định của nhà trường.

Xem các ngành đào tạo khác:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

Vinh Long University Of Technology Education

Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP.Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

Điện thoại: 0703 822141 - Fax: 0703 821003 - Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.