Main Page

Công nghệ thực phẩm (D540102)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Tên chương trình: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Trình độ đào tạo: Đại học

Chuyên ngành đào tạo: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM                  Mã số: D540102

Loại hình đào tạo: Chính quy

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Mục tiêu chung

- Đào tạo kỹ sư công nghệ thực phẩm có kiến thức và kỹ năng làm việc về nguyên liệu và tạo ra sản phẩm thực phẩm. Biết vận dụng quy trình công nghệ, thiết bị kỹ thuật thích hợp và tiên tiến. Biết quản lý sản xuất hợp lý nhằm đạt được năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế cao trong điều kiện phát triển kinh tế ngành bền vững của đất nước.

- Có những hiểu biết cơ bản về khoa học giáo dục nghề nghiệp, có năng lực sư phạm dạy nghề, vận dụng được những kiến thức và kỹ năng sư phạm vào dạy nghề theo chuyên ngành được đào tạo, rèn luyện phẩm chất đạo đức nhà giáo và hình thành nhân cách người giáo viên, giảng viên dạy nghề.

- Sau khi tốt nghiệp các kỹ sư Công nghệ thực phẩm có thể đảm nhiệm các công việc tại các cơ sở chế biến, sản xuất, đào tạo, nghiên cứu và quản lý thực phẩm và có khả năng tiếp tục theo học các chương trình đào tạo sau đại học chuyên ngành Công nghệ thực phẩm.

1.2 Chuẩn đầu ra

1.2.1. Kiến thức

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo kỹ sư ngành công nghệ thực phẩm, sinh viên được trang bị những kiến thức:

- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin; Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành được đào tạo; Có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

- Có kiến thức về ngành công nghệ thực phẩm như mục tiêu, yêu cầu và cơ hội nghề nghiệp.

- Có kiến thức khoa học tự nhiên như Toán, Lý, Hoá, Sinh và Tin học, và biết cách áp dụng những kiến thức này, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.

- Trang thiết bị, hệ thống và quy trình công nghệ thực phẩm.

- Phương pháp nghiên cứu khoa học thực phẩm.

- Luật thực phẩm và quy trình quản lý chất lượng thực phẩm, các hệ thống quản lý chất lượng thực phẩm.

- Biết vận dụng quy trình công nghệ, thiết bị kỹ thuật thích hợp và tiên tiến.

- Có trình độ tin học tương đương trình độ B, và trình độ tiếng Anh A2 theo khung ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam.

1.2.2.   Kỹ năng

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo kỹ sư ngành công nghệ thực phẩm, sinh viên có những kỹ năng như:

- Vận dụng các kiến thức đại cương, cơ sở ngành để làm việc trong khối ngành công nghệ thực phẩm.

- Thiết kế và tiến hành được các thí nghiệm trong lĩnh vực Công nghệ thực phẩm, phân tích và giải thích các số liệu thu được.

- Phân tích và đánh giá chất lượng thực phẩm, hình thành ý tưởng, nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới, kỹ thuật chế biến món ăn phù hợp với văn hóa ẩm thực Việt Nam và thế giới.

- Phân tích và kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm.

- Am hiểu về nguyên liệu thủy sản, công nghệ chế biến các sản phẩm thủy sản.

- Vận hành tốt trên các thiết bị, hệ thống và quy trình công nghệ trong công nghệ thực phẩm, các phần mềm máy tính hỗ trợ.

- Quản lý trong sản xuất và doanh nghiệp.

- Tư duy độc lập và làm việc nhóm.

- Thiết kế và thực hiện các quy trình công nghệ theo yêu cầu.

- Giao tiếp hiệu quả, viết báo cáo, trình bày, diễn đạt ý tưởng qua lời nói, hình ảnh, v.v…

- Tự học tập, tự nghiên cứu để cập nhật kiến thức phù hợp với xu hướng phát triển của xã hội và đạt được các trình độ chuyên môn cao hơn.

- Có kỹ năng tối thiểu tiếng Anh A2 theo khung ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam.

1.2.3.   Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp; khả năng làm việc nhóm.

- Có phương pháp làm việc khoa học, có khả năng tư duy sáng tạo.

- Có khả năng tự học tập, nghiên cứu và tiếp thu nhanh các công nghệ mới.

- Có khả năng học đại học văn bằng hai; Tiếp tục học ở trình độ sau đại học.

- Thích ứng tốt, đảm nhiệm được công tác quản lý và điều hành các công việc tại: Các nhà máy sản xuất lương thực, thực phẩm, các doanh nghiệp kinh doanh lương thực, thực phẩm,... Giảng dạy tại các cơ sở đào tạo nghề chế biến thực phẩm, làm chủ cơ sở sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm.

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm (Kỹ sư Công nghệ Thực phẩm)

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: Khối lượng kiến thức toàn khóa: 138 tín chỉ

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

- Qui trình đào tạo thực hiện theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 về quyết định ban hành quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ và quyết định số 42/QD-ĐHSPKTVL-ĐT ngày 14 tháng 7 năm 2015 về việc ban hành Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ.

- Sinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu hội đủ các điều kiện sau:

  + Tích lũy các học phần và số tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo; Điểm trung bình chung của các học phần đạt từ 2,0 trở lên.

  + Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập trong năm học cuối.

  + Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng, Giáo dục thể chất, kỹ năng thực hành nghề và hoàn thành các môn điều kiện đầu ra (Anh văn, tin học).

6. THANG ĐIỂM:

Theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 về quyết định ban hành quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ và quyết định số 42/QD-ĐHSPKTVL-ĐT ngày 14 tháng 7 năm 2015 về việc ban hành Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ.

7. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

KHỐI KIẾN THỨC

SỐ TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực tập

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

30

3

4

37

-       Lý luận chính trị

10

 

 

10

-       Khoa học xã hội và nhân văn

2

 

4

6

-       Khoa học tự nhiên

18

3

0

21

-       Giáo dục thể chất

3

 

0

3

-       Giáo dục quốc phòng

8

 

0

8

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

56

9

24

89

-       Kiến thức cơ sở ngành

32

4

9

45

-       Kiến thức ngành

24

5

15

44

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

 

2

10

12

-       Thực tập tốt nghiệp

 

2

0

2

Chọn 1 trong 2

+Khóa luận tốt nghiệp

0

 

10

10

+ Các học phần tốt nghiệp

0

 

10

10

Tổng khối lượng

86

14

38

138

Ghi chú: không kể giáo dục thể chất, quốc phòng

8. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH 

8.1 CHUYÊN NGÀNH: CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

TT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý Thuyết

Thực tập

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

30

3

4

1.1. Lý luận chính trị

10

 

 

1

CT1101

Nhng nguyên bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin

5

 

 

2

CT1102

Tư ng Hồ C Minh

2

 

 

3

CT1103

Đưng lối cách mạng của Đng CSVN

3

 

 

1.2. Khoa học xã hội và nhân văn

2

 

4

4

CT1104

Pháp luật đại cương

2

 

 

5

Chọn 1 trong 2 học phần

2

CT1105

Con người và môi trường

 

 

2

CT1106

Nhập môn xã hội học

 

 

2

6

Chọn 1 trong 2 học phần

2

CB1115

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục – đào tạo

 

 

2

KT1117

Quản lý kinh tế

 

 

2

1.3. Khoa học tự nhiên

18

3

0

7

CB1106

Toán cao cấp A1

3

 

 

8

CB1107

Toán cao cấp A2

3

 

 

9

CB1111

Vt  đại cương A1

3

 

 

10

CB1119

Hóa hữu cơ

2

 

 

11

CB1501

Thực hành hóa hữu cơ

 

1

 

12

CB1113

Hóa đi ơng

2

1

 

13

CB1120

Sinh học đi ơng

2

 

 

14

CB1502

Thực hành sinh học đại cương

 

1

 

15

CB1109

Xác suất thống kê

3

 

 

2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

56

9

24

2.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

32

4

9

16

CB1216

Hình họa -Vẽ kỹ thuật

3

 

 

17

DT1218

Kỹ thuật điện - điện tử

3

 

 

18

OT1201

Nhiệt kỹ thuật

2

 

 

19

TP1201

Hóa học thực phẩm

2

1

 

20

TP1202

Hóa sinh học thực phẩm

2

1

 

21

TP1203

Hóa phân tích

2

1

 

22

TP1204

Vi sinh thực phẩm

3

1

 

23

TP1205

Dinh dưỡng

2

 

 

24

TP1206

An toàn thực phẩm

2

 

 

25

TP1207

Kỹ thuật thực phẩm 1

2

 

 

26

TP1208

Kỹ thuật thực phẩm 2

3

 

 

27

TP1209

Kỹ thuật thực phẩm 3

2

 

 

28

TP1210

Kỹ thuật bao bì thực phẩm

2

 

 

29

TP1211

Quản lý chất lượng và luật thực phẩm

2

 

 

30

Chọn 1 trong 2 học phần

3

TP1213

Kỹ thuật chế biến món ăn

 

 

3(2+1)

TP1214

Ứng dụng công nghệ sinh học trong thực phẩm

 

 

3

31

Chọn 3 trong 6 học phần

6

TP1215

Marketing thực phẩm

 

 

2

TP1216

Thực phẩm chức năng

 

 

2

TP1217

Độc tố học thực phẩm

 

 

2

TP1218

Nghiên cứu phát triển sản phẩm

 

 

2

TP1219

Nước cấp, nước thải kỹ nghệ

 

 

2

TP1212

Tin học ứng dụng trong CNTP

 

 

2

2.2. KIẾN THỨC NGÀNH

24

5

15

32

TP1301

Phân tích thực phẩm

2

1

 

33

TP1302

Công nghệ lên men

2

1

 

34

TP1303

Công nghệ sau thu hoạch

2

 

 

35

TP1304

Nguyên lý bảo quản và chế biến thực phẩm

2

 

 

36

TP1305

Quy hoạch và xử lý số liệu thực nghiệm

2

 

 

37

TP1306

Máy và thiết bị thực phẩm

2

 

 

38

TP1307

Phụ gia thực phẩm

2

 

 

39

TP1308

Công nghệ chế biến rau quả

2

1

 

40

TP1309

Công nghệ chế biến thủy sản

2

1

 

41

TP1310

Đánh giá cảm quan thực phẩm

2

1

 

42

TP1311

Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm

2

 

 

43

Chọn 5 trong 9 học phần

 

15

TP1312

Công nghệ chế biến lương thực

 

 

3(2+1)

TP1313

Công nghệ chế biến đường, bánh kẹo

 

 

3(2+1)

TP1314

Công nghệ chế biến rượu, bia và nước giải khát

 

 

3(2+1)

TP1315

Công nghệ chế biến thịt và sản phẩm thịt

 

 

3(2+1)

TP1316

Công nghệ chế biến sữa và sản phẩm sữa

 

 

3(2+1)

TP1317

Công nghệ chế biến sản phẩm đóng hộp

 

 

3(2+1)

TP1318

Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao

 

 

3(2+1)

TP1319

Kỹ thuật chế biến thực phẩm hiện đại

 

 

3(2+1)

TP1320

Công nghệ sản xuất dầu thực vật

 

 

3(2+1)

44

TP1321

Đồ án công nghệ thực phẩm

2

 

 

2.3. KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

 

2

10

45

TP1601

Thực tập tốt nghiệp

 

2

 

Sinh viên thực hiện khóa văn tốt nghiệp hoặc học các học phần tốt nghiệp:

 

46

TP1606

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

10

Các học phần tốt nghiệp:

 

 

 

47

TP1602

Tiểu luận tốt nghiệp

 

 

4

48

TP1603

Hóa sinh công nghiệp

 

 

2

49

TP1604

Kỹ thuật chế biến thực phẩm

 

 

2

50

TP1605

Kỹ thuật thiết bị thực phẩm

 

 

2

Ghi chú: (2+1): 2 tín chỉ lý thuyết + 1tín chỉ thực tập

8.2 CHUYÊN NGÀNH: CHẾ BIẾN THỦY SẢN

TT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý Thuyết

Thực tập

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

30

3

4

1.1. Lý luận chính trị

10

 

 

1

CT1101

Nhng nguyên bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin

5

 

 

2

CT1102

Tư ng Hồ C Minh

2

 

 

3

CT1103

Đưng lối cách mạng của Đng CSVN

3

 

 

1.2. Khoa học xã hội và nhân văn

2

 

4

4

CT1104

Pháp luật đại cương

2

 

 

5

Chọn 1 trong 2 học phần

2

CT1105

Con người và môi trường

 

 

 

CT1106

Nhập môn xã hội học

 

 

6

Chọn 1 trong 2 học phần

2

CB1115

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục – đào tạo

 

 

 

KT1117

Quản lý kinh tế

 

 

1.3. Khoa học tự nhiên

18

3

0

7

CB1106

Toán cao cấp A1

3

 

 

8

CB1107

Toán cao cấp A2

3

 

 

9

CB1111

Vt  đại cương A1

3

 

 

10

CB1119

Hóa hữu cơ

2

 

 

11

CB1501

Thực hành Hóa hữu cơ

 

1

 

12

CB1113

Hóa đi ơng

2

1

 

13

CB1120

Sinh học đi ơng

2

 

 

14

CB1502

Thực hành Sinh học đi ơng

 

1

 

15

CB1109

Xác suất thống kê

3

 

 

2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

56

9

24

2.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

32

4

9

16

CB1216

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

3

 

 

17

DT1218

Kỹ thuật điện-điện tử

3

 

 

18

OT1201

Nhiệt kỹ thuật

2

 

 

19

TP1201

Hóa học thực phẩm

2

1

 

20

TP1202

Hóa sinh học thực phẩm

2

1

 

21

TP1203

Hóa phân tích

2

1

 

22

TP1204

Vi sinh thực phẩm

3

1

 

23

TP1205

Dinh dưỡng

2

 

 

24

TP1206

An toàn thực phẩm

2

 

 

25

TP1207

Kỹ thuật thực phẩm 1

2

 

 

26

TP1208

Kỹ thuật thực phẩm 2

3

 

 

27

TP1209

Kỹ thuật thực phẩm 3

2

 

 

28

TP1210

Kỹ thuật bao bì thực phẩm

2

 

 

29

TP1211

Quản lý chất lượng và luật thực phẩm

2

 

 

30

Chọn 1 trong 2 học phần

3

TP1213

Kỹ thuật chế biến món ăn

 

 

2+1

TP1214

Ứng dụng công nghệ sinh học trong thực phẩm

 

 

31

Chọn 3 trong 6 học phần

6

TP1225

Thương hiệu sản phẩm thủy sản

 

 

2

TP1226

Sản xuất sạch hơn trong chế biến thủy sản

 

 

TP1217

Độc tố học thực phẩm

 

 

TP1218

Nghiên cứu phát triển sản phẩm

 

 

TP1219

Nước cấp, nước thải kỹ nghệ

 

 

TP1212

Tin học ứng dụng trong CNTP

 

 

2.2. KIẾN THỨC NGÀNH

24

5

15

32

TP1301

Phân tích thực phẩm

2

1

 

33

TP1302

Công nghệ lên men

2

1

 

34

TP1303

Công nghệ sau thu hoạch

2

 

 

35

TP1304

Nguyên lý bảo quản và chế biến thực phẩm

2

 

 

36

TP1305

Quy hoạch và xử lý số liệu thực nghiệm

2

 

 

37

TP1306

Máy và thiết bị thực phẩm

2

 

 

38

TP1307

Phụ gia thực phẩm

2

 

 

39

TP1308

Công nghệ chế biến rau quả

2

1

 

40

TP1309

Công nghệ chế biến thủy sản

2

1

 

41

TP1310

Đánh giá cảm quan thực phẩm

2

1

 

42

TP1311

Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm

2

 

 

43

Chọn 5 trong 9 học phần

 

15

TP1331

Nguyên liệu thủy sản

 

 

3(2+1)

TP1332

Công nghệ chế biến thủy sản tổng hợp

 

 

3(2+1)

TP1333

Công nghệ chế biến thủy sản truyền thống

 

 

3(2+1)

TP1315

Công nghệ chế biến thịt và sản phẩm thịt

 

 

3(2+1)

TP1334

Công nghệ bảo quản và chế biến lạnh thủy sản

 

 

3(2+1)

TP1335

Công nghệ sản xuất đồ hộp thủy sản

 

 

3(2+1)

TP1336

Chế biến sản phẩm thủy sản giá trị gia tăng

 

 

3(2+1)

TP1319

Kỹ thuật chế biến thực phẩm hiện đại

 

 

3(2+1)

TP1337

Công nghệ chế biến rong biển

 

 

3

44

TP1321

Đồ án công nghệ thực phẩm

2

 

 

2.3. KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

 

2

10

45

TP1601

Thực tập tốt nghiệp

 

2

 

Sinh viên thực hiện khóa văn tốt nghiệp hoặc học các học phần tốt nghiệp:

 

 

TP1606

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

10

Các học phần tốt nghiệp:

 

 

 

46

TP1602

Tiểu luận tốt nghiệp

 

 

4

47

TP1603

Hóa sinh công nghiệp

 

 

2

48

TP1604

Kỹ thuật chế biến thực phẩm

 

 

2

49

TP1605

Kỹ thuật thiết bị thực phẩm

 

 

2

8.3 CHUYÊN NGHÀNH: KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM

TT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý Thuyết

Thực tập

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

30

3

4

1.1. Lý luận chính trị

10

 

 

1

CT1101

Nhng nguyên bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin

5

 

 

2

CT1102

Tư ng Hồ C Minh

2

 

 

3

CT1103

Đưng lối cách mạng của Đng CSVN

3

 

 

1.2. Khoa học xã hội và nhân văn

2

 

4

1

CT1104

Pháp luật đại cương

2

 

 

2

Chọn 1 trong 2 học phần

2

CT1105

Con người và môi trường

 

 

2

CT1106

Nhập môn xã hội học

 

 

3

Chọn 1 trong 2 học phần

2

CB1115

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục – đào tạo

 

 

2

KT1117

Quản lý kinh tế

 

 

1.3. Khoa học tự nhiên

18

3

0

1

CB1106

Toán cao cấp A1

3

 

 

2

CB1107

Toán cao cấp A2

3

 

 

3

CB1111

Vt đại cương A1

3

 

 

4

CB1119

Hóa hữu cơ

2

 

 

5

CB1501

Thực hành Hóa hữu cơ

 

1

 

6

CB1113

Hóa đi ơng

2

1

 

7

CB1120

Sinh học đi ơng

2

 

 

8

CB1502

Thực hành Sinh học đi ơng

 

1

 

9

CB1109

Xác suất thống kê

3

 

 

2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

56

9

24

2.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

32

4

9

10

CB1216

Hình họa-Vẽ kỹ thuật

3

 

 

11

DT1218

Kỹ thuật điện - điện tử

3

 

 

12

OT1201

Nhiệt kỹ thuật

2

 

 

13

TP1201

Hóa học thực phẩm

2

1

 

14

TP1202

Hóa sinh học thực phẩm

2

1

 

15

TP1203

Hóa phân tích

2

1

 

16

TP1204

Vi sinh thực phẩm

3

1

 

17

TP1205

Dinh dưỡng

2

 

 

18

TP1206

An toàn thực phẩm

2

 

 

19

TP1207

Kỹ thuật thực phẩm 1

2

 

 

20

TP1208

Kỹ thuật thực phẩm 2

3

 

 

21

TP1209

Kỹ thuật thực phẩm 3

2

 

 

22

TP1210

Kỹ thuật bao bì thực phẩm

2

 

 

23

TP1211

Quản lý chất lượng và luật thực phẩm

2

 

 

24

Chọn 1 trong 2 học phần

3

TP1221

Quản lý chuỗi cung ứng và truy nguyên nguồn gốc thực phẩm

 

 

3

TP1222

Kỹ thuật phân tích vi sinh thực phẩm nâng cao

 

 

25

Chọn 3 trong 6 học phần

6

TP1223

Quy phạm thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)

 

 

2

TP1218

Nghiên cứu phát triển sản phẩm

 

 

TP1217

Độc tố học thực phẩm

 

 

TP1224

Thiết bị phân tích

 

 

TP1219

Nước cấp, nước thải kỹ nghệ

 

 

TP1212

Tin học ứng dụng trong CNTP

 

 

2.2. KIẾN THỨC NGÀNH

24

5

15

26

TP1301

Phân tích thực phẩm

2

1

 

27

TP1302

Công nghệ lên men

2

1

 

28

TP1303

Công nghệ sau thu hoạch

2

 

 

29

TP1304

Nguyên lý bảo quản và chế biến thực phẩm

2

 

 

30

TP1305

Quy hoạch và xử lý số liệu thực nghiệm

2

 

 

31

TP1306

Máy và thiết bị thực phẩm

2

 

 

32

TP1307

Phụ gia thực phẩm

2

 

 

33

TP1308

Công nghệ chế biến rau quả

2

1

 

34

TP1309

Công nghệ chế biến thủy sản

2

1

 

35

TP1310

Đánh giá cảm quan thực phẩm

2

1

 

36

TP1311

Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm

2

 

 

37

Chọn 5 trong 9 học phần

 

15

TP1322

Công nghệ chế biến và kiểm tra chất lượng lương thực

 

 

3(2+1)

TP1323

Công nghệ chế biến và kiểm tra chất lượng đường, bánh kẹo

 

 

3(2+1)

TP1324

Công nghệ chế biến và kiểm tra chất lượng rượu, bia và nước giải khát

 

 

3(2+1)

TP1325

Công nghệ chế biến và kiểm tra chất lượng thịt và sản phẩm thịt

 

 

3(2+1)

TP1326

Công nghệ chế biến và kiểm tra chất lượng sữa và các sản phẩm từ sữa

 

 

3(2+1)

TP1327

Công nghệ chế biến và kiểm tra chất lượng sản phẩm đóng hộp

 

 

3(2+1)

TP1328

Công nghệ chế biến và kiểm tra chất lượng trà, cà phê, ca cao

 

 

3(2+1)

TP1329

Phân tích hóa lý hiện đại

 

 

3(2+1)

TP1330

Công nghệ chế biến và kiểm tra chất lượng dầu thực vật

 

 

3(2+1)

38

TP1321

Đồ án công nghệ thực phẩm

2

 

 

2.3. KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

 

2

10

39

TP1601

Thực tập tốt nghiệp

 

2

 

Sinh viên thực hiện khóa văn tốt nghiệp hoặc học các học phần tốt nghiệp:

 

40

TP1606

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

10

Các học phần tốt nghiệp:

 

 

 

41

TP1602

Tiểu luận tốt nghiệp

 

 

4

42

TP1603

Hóa sinh công nghiệp

 

 

2

43

TP1607

Kiểm tra chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm

 

 

2

44

TP1605

Kỹ thuật thiết bị thực phẩm

 

 

2

9. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

- Chương trình áp dụng cho trình độ Đại học ngành Công nghệ thực phẩm, thời gian đào tạo 4 năm, bao gồm các khối kiến thức Giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành, thực hành, khóa luận tốt nghiệp; tổng cộng là 138 tín chỉ.

- Khi viết đề cương chi tiết học phần, người biên soạn căn cứ vào số tín chỉ của từng học phần để bố trí thời gian cho hợp lý; nội dung mô tả vắn tắc của từng học phần ở mục 10 dùng để tham khảo, dựa vào đó người biên soạn sẽ phát triển đầy đủ hơn, phù hợp với điều kiện thực tế của trường.

- Trong mô tả học phần ở mục 10 có phần điều kiện tiên quyết và học phần trước. Nếu là điều kiện tiên quyết thì sinh viên phải hoàn thành và không nợ học phần điều kiện tiên quyết mới học được học phần sau; nếu là học phần trước thì sinh viên có thể học học phần tiếp theo chỉ cần học xong học phần này mà không nhất thiết phải đạt học phần này.

- Cây tiến trình là căn cứ để Cố vấn học tập tư vấn cho sinh viên chọn số học phần và số tín chỉ cho từng học kỳ phù hợp với khả năng của từng sinh viên.

- Học phần tốt nghiệp bao gồm khóa luận tốt nghiệp hoặc học các học phần thay thế bao gồm 10 tín chỉ. Chỉ có những sinh viên có kết quả học tập từ khá trở lên mới được làm khóa luận tốt nghiệp, còn lại học các học phần thay thế.

- Khi giảng dạy, với các học phần lý thuyết, cán bộ giảng dạy cần giúp sinh viên tiếp thu những điểm cốt lõi của kiến thức trong học phần. Để mở rộng vấn đề và lĩnh hội đầy đủ những nội dung trong học phần, cán bộ giảng dạy phải giao nhiệm vụ, bài tập để sinh viên tự học hoặc thảo luận nhóm.

- Với các học phần thực hành, khi giảng dạy cần giúp sinh viên thực hiện các thao tác, kỹ năng chính xác, nhận thức đầy đủ vai trò, vị trí của từng bài thực hành.

Xem các ngành đào tạo khác:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

Vinh Long University Of Technology Education

Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP.Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

Điện thoại: 0703 822141 - Fax: 0703 821003 - Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.