Main Page

Công nghệ sinh học (D420201)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Tên chương trình: Công nghệ Sinh học (Biotechnology)

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Công nghệ Sinh học (Biotechnology)            Mã số: D420201

Loại hình đào tạo: Chính quy

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Mục tiêu

Đào tạo cử nhân Công nghệ Sinh học có kiến thức khoa học cơ bản về các lĩnh vực khoa học tự nhiên như toán học, hóa học, vật lý, sinh học và xã hội học; kiến thức chuyên sâu về sinh học và công nghệ sinh học; kỹ năng thực hành nghề nghiệp tốt; khả năng ứng dụng công nghệ sinh học vào thực tế nghiên cứu và sản xuất; khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội; thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; khả năng làm việc độc lập và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

1.2 Chuẩn đầu ra

1.2.1 Kiến thức

- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam và các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực xã hội, nhân văn phù hợp với chuyên ngành đào tạo.

- Có kiến thức cơ bản về toán học, khoa học tự nhiên, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.

- Có trình độ tin học tương đương trình độ B và trình độ tiếng Anh A2 trở lên theo khung ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam.

- Biết được tầm quan trọng của công nghệ sinh học trong nền kinh tế - xã hội hiện nay.

- Biết áp dụng các kiến thức toán học, tin học để thống kê, xử lý số liệu.

- Hiểu các kiến thức thuộc lĩnh vực cơ bản như lý, hóa, sinh.

- Áp dụng các kiến thức, kỹ thuật cơ bản, chuyên sâu của ngành như kỹ thuật di truyền, kỹ thuật thao tác trên gen, protein, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, kỹ thuật lên men vào các lĩnh vực nông nghiệp, thực phẩm, thủy sản và môi trường để đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, sản xuất theo hướng công nghệ cao và bền vững của xã hội.

- Vận hành tốt các thiết bị trong phòng thí nghiệm vi sinh, sinh hóa, nuôi cấy mô thực vật, sinh học phân tử, nuôi trồng nấm, các thiết bị trong dây chuyền sản xuất của ngành công nghệ sinh học; có khả năng phân tích nguyên nhân gây nên các hư hỏng của thiết bị, đánh giá tình trạng thiết bị và đề xuất sửa chữa.

- Có khả năng tiếp tục học ở trình độ sau đại học và học thêm ngành 2 các chuyên ngành khác trong cùng khối ngành ở trình độ đại học và các bậc học cao hơn.

1.2.2 Kỹ năng

- Sử dụng thành thạo các phương tiện, thiết bị công nghệ hiện đại trong các phòng thí nghiệm cũng như biết cách sử dụng hiệu quả các phần mềm ứng dụng để phân tích đánh giá kết quả thí nghiệm cũng như các dữ liệu trực tuyến trong lĩnh vực công nghệ sinh học.

- Có khả năng kiểm tra, phân tích, đánh giá các vấn đề về ô nhiễm môi trường; quản lý chất lượng thực phẩm; chọn giống trong nông nghiệp; nhận thức được các vấn đề sinh học hiện đại.

- Có khả năng nghiên cứu và ứng dụng công nghệ sinh học, đề xuất các biện pháp giải quyết tình huống về mặt kỹ thuật, công nghệ.

- Có khả năng thuyết trình, giao tiếp tốt, ứng xử nhanh nhạy.

- Có khả năng làm việc theo nhóm, tập hợp nhóm.

- Thể hiện sáng tạo trong giải quyết công việc.

1.2.3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Đảm nhận về  kỹ thuật, quản lý chất lượng, kiểm nghiệm tại các đơn vị sản xuất trong các lĩnh vực Nông -Lâm - Ngư nghiệp, Dược liệu, Chế biến và Bảo quản Thực phẩm, Khoa học Môi trường.

- Làm việc ở các cơ quan quản lý có liên quan đến sinh học và công nghệ sinh học của các Bộ, Ngành, hoặc các địa phương.

- Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về khoa học sự sống (sinh học, kỹ thuật sinh học và công nghệ sinh học) ở các doanh nghiệp, viện nghiên cứu, các trung tâm và cơ quan nghiên cứu của các bộ, ngành, các trường đại học, cao đẳng.

- Tham gia giảng dạy sinh học và công nghệ sinh học ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung học phổ thông.

- Xây dựng, tạo lập và tham gia quản lý, điều hành trang trại, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh các sản phẩm công nghệ sinh học.

- Tư vấn, tiếp thị tại các đơn vị thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực Nông - Lâm - Ngư nghiệp, Dược liệu bảo vệ sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Có khả năng học tập, nghiên cứu, tiếp tục các bậc học cao hơn thuộc các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Kỹ thuật Sinh học, Sinh học ứng dụng.

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: Khối lượng kiến thức toàn khóa: 147 tín chỉ

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

- Quy trình đào tạo thực hiện theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 về quyết định ban hành quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ và quyết định số 42/QD-ĐHSPKTVL-ĐT ngày 14 tháng 7 năm 2015 về việc ban hành Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

- Sinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu hội đủ các điều kiện sau:

  + Tích lũy các học phần và số tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo; Điểm trung bình chung của các học phần đạt từ 2,0 trở lên.

  + Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập trong năm học cuối.

  + Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng, Giáo dục thể chất và hoàn thành các môn điều kiện đầu ra (Anh văn, tin học).

6. THANG ĐIỂM

Theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 về quyết định ban hành quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ và quyết định số 42/QD-ĐHSPKTVL-ĐT ngày 14 tháng 7 năm 2015 về việc ban hành Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

7. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CHƯƠNG TRÌNH (Tính theo số tín chỉ)

KHỐI KIẾN THỨC

SỐ TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực tập

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

45

4

4

53

-       Lý luận chính trị

10

 

 

10

-       Khoa học xã hội và nhân văn

2

 

4

6

-       Ngoại ngữ

10

 

 

10

-       Toán, tin và khoa học tự nhiên

23

4

 

27

-       Giáo dục thể chất

3

 

 

3

-       Giáo dục quốc phòng

8

 

 

8

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

49

19

16

84

-       Kiến thức cơ sở ngành

23

6

4

33

-       Kiến thức ngành

26

11

12

49

-       Thực tập tốt nghiệp

 

2

 

2

TỐT NGHIỆP

 

 

10

10

Chọn 1 trong 2

+ Khóa luận tốt nghiệp

 

 

10

10

+ Các học phần tốt nghiệp

 

 

10

10

Tổng khối lượng

 

 

 

147

Ghi chú: Không kể giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

8. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý Thuyết

Thực tập

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

45

4

4

1.1. Lý luận chính trị

10

 

 

1

CT1101

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin

5

2

CT1102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

CT1103

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

1.2. Khoa học xã hội và nhân văn

2

0

4

4

CT1104

Pháp luật đại cương

2

5

Chọn 1 trong 2 học phần

2

CT1105

Con người và môi trường

2

CT1106

Nhập môn xã hội học

2

6

Chọn 1 trong 2 học phần

2

CB1115

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục – đào tạo

2

CB1114

Quản lý kinh tế

2

1.3. Ngoại ngữ

10

0

0

7

NN1101

Anh văn 1

3

8

NN1102

Anh văn 2

3

9

NN1103

Anh văn 3

4

1.4. Toán, tin học, khoa học tự nhiên

23

4

0

10

CB1106

Toán cao cấp A1

3

11

CB1107

Toán cao cấp A2

3

12

CB1111

Vật lý đại cương A1

3

13

CB1119

Hóa hữu cơ

2

14

CB1501

Thực hành hóa hữu cơ

1

15

CB1113

Hóa đại cương

3

16

CB1114

Nhập môn tin học

2

1

17

CB1120

Sinh học đại cương

2

18

CB1502

Thực hành Sinh học đại cương

1

19

CB1109

Xác suất thống kê

3

20

CB1133

Thống kê Sinh học

2

1

 

1.5. Giáo dục thể chất

3

0

0

21

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

22

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

23

TC1103

Giáo dục thể chất 3

1

1.6. Giáo dục quốc phòng – An ninh

8

0

0

24

QP1101

Đường lối quân sự của Đảng

3

25

QP1102

Công tác quốc phòng – An ninh

2

26

QP1103

Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

3

2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

49

17

16

2.1. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

23

6

4

27

SH1201

Sinh học tế bào

3

28

SH1202

Sinh học phân tử

3

1

29

SH1203

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

30

SH1204

Di truyền học đại cương

2

1

31

SH1205

Sinh hóa

3

1

32

SH1206

Virus học đại cương

2

33

SH1207

Vi sinh học đại cương

2

1

34

SH1208

Nhập môn công nghệ sinh học

2

35

SH1209

Tin sinh học

2

1

36

SH1210

Protein và Enzyme

2

1

37

Chọn 1 trong 2 học phần

2

SH1211

Mô học

2

SH1212

Thiết bị CNSH

2

38

Chọn 1 trong 2 học phần

2

SH1213

Thực phẩm biến đổi gen

2

SH1214

An toàn công nghệ sinh học

2

2.2. KIẾN THỨC NGÀNH

26

11

12

39

SH1301

Sinh lý thực vật

2

1

40

SH1302

Di truyền phân tử động vật

2

1

41

SH1303

Kỹ thuật di truyền

2

1

42

SH1304

Nuôi cấy mô và tế bào thực vật

3

1

43

TP1204

Vi sinh thực phẩm

3

1

44

TP1302

Công nghệ lên men

2

1

45

SH1305

CNSH trong chọn giống TV

2

1

46

SH1306

Vi sinh vật và chuyển hóa vật chất trong đất

2

1

47

SH1307

Độc chất học môi trường

2

1

48

SH1308

Công nghệ sinh học chăn nuôi

2

1

49

SH1309

CNSH trong xử lí chất thải

2

50

SH1510

Thực tập thực tế

1

51

SH1311

Báo cáo chuyên đề CNSH

2

Chọn 6 trong 15 học phần

12

52

SH1314

Nấm học

2

53

SH1315

Năng lượng sinh học

2

54

SH1316

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật

2

55

SH1317

Sản xuất giống vô tính

2

56

SH1318

Chuyển nạp gen vào cây trồng

2

57

TP1202

Hóa sinh học thực phẩm

2

58

TP1203

Hóa phân tích

2

59

TP1216

Thực phẩm chức năng

2

60

TP1217

Độc tố học thực phẩm

2

61

TP1307

Phụ gia thực phẩm

2

62

SH1319

Công nghệ vi sinh

2

63

SH1320

Bảo tồn đa dạng sinh học

2

64

SH1321

Sinh thái học trong hệ thống CNSH

2

65

TP1303

Công nghệ sau thu hoạch

2

66

SH1322

Khoa học và môi trường

2

67

SH1501

Thực tập tốt nghiệp

2

2.3. KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

 

 

10

SV thực hiện khóa văn tốt nghiệp hoặc học các học phần tốt nghiệp:

68

SH1604

Khóa luận tốt nghiệp

10

Các học phần tốt nghiệp:

69

SH1601

Tiểu luận tốt nghiệp

4

70

SH1602

Công nghệ DNA tái tổ hợp

3

71

SH1603

Miễn dịch học

3

Tổng cộng: 147 tín chỉ (117 chỉ bắt buộc + 30 chỉ tự chọn)

9. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

- Chương trình áp dụng cho trình độ Đại học ngành Công nghệ Sinh học, thời gian đào tạo 4 năm, bao gồm các khối kiến thức Giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành, thực hành, khóa luận tốt nghiệp; tổng cộng là 147 tín chỉ.

- Khi viết đề cương chi tiết học phần, người biên soạn căn cứ vào số tín chỉ của từng học phần để bố trí thời gian cho hợp lý; nội dung mô tả vắn tắc của từng học phần ở mục 5 dùng để tham khảo, dựa vào đó người biên soạn sẽ phát triển đầy đủ hơn, phù hợp với điều kiện thực tế của trường.

- Trong mô tả học phần ở mục 5 có phần điều kiện tiên quyết và học phần trước. Nếu là điều kiện tiên quyết thì sinh viên phải hoàn thành và không nợ học phần điều kiện tiên quyết mới học được học phần sau; nếu là học phần trước thì sinh viên có thể học học phần tiếp theo chỉ cần học xong học phần này mà không nhất thiết phải đạt học phần này.

- Cây tiến trình là căn cứ để Cố vấn học tập tư vấn cho sinh viên chọn số học phần và số tín chỉ cho từng học kỳ phù hợp với khả năng của từng sinh viên.

- Tốt nghiệp của hệ Đại học Kỹ thuật bao gồm khóa luận tốt nghiệp hoặc học các học phần thay thế bao gồm 10 tín chỉ. Chỉ có những sinh viên có kết quả học tập từ khá trở lên mới được làm khóa luận tốt nghiệp, còn lại học các học phần thay thế.

- Khi giảng dạy, với các học phần lý thuyết, cán bộ giảng dạy cần giúp sinh viên tiếp thu những điểm cốt lõi của kiến thức trong học phần. Để mở rộng vấn đề và lĩnh hội đầy đủ những nội dung trong học phần, cán bộ giảng dạy phải giao nhiệm vụ, bài tập để sinh viên tự học hoặc thảo luận nhóm.

- Với các học phần thực hành, khi giảng dạy cần giúp sinh viên thực hiện các thao tác, kỹ năng chính xác, nhận thức đầy đủ vai trò, vị trí của từng bài thực hành.

Xem các ngành đào tạo khác:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

Vinh Long University Of Technology Education

Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP.Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

Điện thoại: 0703 822141 - Fax: 0703 821003 - Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.